Găng Tay Nitrile Cyber Clean

Giá: Liên hệ
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Tình trạng: Còn hàng
  
Báo giá đại lý: 0988 756 626 - 0916 553 588
Chiết khấu thêm 2-5% khi đặt mua qua website

Hỗ trợ trực tuyến

Mr. Trương Văn Khanh
Mr. Trương Văn Khanh
Giám đốc
Mr. Nguyễn Văn Tuyên
Mr. Nguyễn Văn Tuyên
Phó Giám đốc
Mrs Thanh Tuyết
Mrs Thanh Tuyết
Trưởng phòng kinh doanh
Ms Hạnh
Ms Hạnh
Trưởng Đại Diện VP GD KV Miền Nam
Ms Minh Ngọc
Ms Minh Ngọc
Nhân viên kinh doanh
Ms Hương
Ms Hương
Nhân Viên Kinh Doanh
THÔNG TIN CHI TIẾT

Thông tin chung:

  • Găng Tay Nitrile Cyber Clean 

  • Thương hiệu: Top Glove

  • Xuất xứ thương hiệu: Malaysia

Thông số:

  • Loại : Không bột

  • Chất liệu : Nitrile

  • Độ dài: Chiều dài: 12’’ (300mm), độ dày: 0.1 mm

  • Đặc điểm : đóng gói trong túi hút chân không nên phù hợp với môi trường phòng thí nghiệm, trong ngành y tế, ngành điện tử

  • Quy cách: đóng gói: 50 đôi/túi, 10 túi/thùng

Tiêu chuẩn:

  • EN 374

  • Loại: Nitrile Cleanroom Glove, Non-sterile
  • Chất liệu: 100% Synthetic Nitrile Latex
  • Số hạt: Class 100, < 2500 counts / cm2 (kích thước hạt ≥ 0.5µm)
  • Màu: Trắng
  • Thiết kế và tính năng: Thuận cả hai tay, kết cấu lòng bàn tay, vòng bít đính cườm
  • Bột: Không có chất bôi trơn dạng bột được thêm vào
  • Điều kiện lưu trữ: Găng tay phải duy trì các đặc tính của chúng khi được bảo quản ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc ánh nắng trực tiếp
  • Thời hạn sử dụng: 5 năm kể từ ngày sản xuất với điều kiện bảo quản như trên
  • Đóng gói: 50 đôi x 10 túi x 1 thùng
  • Đánh dấu size: Kích thước găng tay được đánh dấu trong hộp kiểm trên mỗi thùng carton với mực đen

Yêu cầu thực hiện lấy mẫu test găng tay:

 

 

#

 

Đặc trưng

Mức độ kiểm tra

Mức chất lượng chấp nhận được

Tiêu chuẩn tham chiếu

2.1

Kích thước

S2

4.0

ASTM D6319-10

2.2

Physical Properties

S2

4.0

ASTM D6319-10

 

2.3

Không có lỗ ( Kiểm tra bơm không khí)

 

GI

 

1.5

 

Thực hiện tại nhà

2.4

(i)

(ii)

Về hình ảnh:

Hình ảnh chính

Hình ảnh phụ

 

GI

 

2.5

4.0

 

Thực hiện tại nhà

2.5

(i)

(ii)

(iii)

Về bao bì:                   

Quy định                 

Trực quan              

Bình phẩm

 

GI GI S2

** 4.0

    4.0

 

 

Thực hiện tại nhà

2.6

Dư lượng không bột

N=5

 

-

ASTM D6319-10 ASTM D6124-06 (2011)

2.7

Trộn kích cỡ/ găng tay

Không cho phép

Đặc điểm hiệu suất:

 

Mô tả

Tiêu chuẩn

Trước lão hóa

Sau lão hóa

 

Độ dãn dài khi nghỉ (%)

Tối thiểu 500

(Giá trị tiêu biểu: 500 - 600)

Tối thiểu 400

(Giá trị tiêu biểu: 400 - 500)

 

Sức căng (MPa)

Tối thiểu 14

(Giá trị tiêu biểu: 14 - 18)

Tối thiểu 14

(Giá trị tiêu biểu: 14 - 18)